Dự án bất động sản

 

Danh sách Chung cư VP6 Linh Đàm ngày 04-02-2015

Danh sách Chung cư VP6 Linh Đàm ngày 04-02-2015. Dự án đã hoàn thiện xong thô đang sơn lót mặt ngoài, dự kiến bàn giao nhà vào đầu quý 2-2015.

Tầng

Phòng

Diện tích (m2)

Hướng Ban công

Hướng Cửa

Giá gốc (Triệu/m2)

Tiến độ

Chênh lệch (Triệu/căn/Bao tên)

Giá bán (Triệu/m2)

Tổng số tiền mua căn hộ

2

02

69,33

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

15,45

80%

185

18,12

1.256,1485

5

02

77,76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

15,965

80%

220

18,79

1.461,4384

6

02

77,76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

15,965

80%

TT

#VALUE!

#VALUE!

7

02

77,76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

15,965

80%

390

20,98

1.631,4384

9

02

77,76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

15,965

80%

395

21,04

1.636,4384

17

02

77,76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

15,45

80%

260

18,79

1.461,392

18

02

77,76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

15,45

80%

355

20,02

1.556,392

26

02

77,76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

14,935

80%

350

19,44

1.511,3456

28

02

77,76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

14,935

80%

320

19,05

1.481,3456

30

02

77,76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

14,42

80%

300

18,28

1.421,2992

32

02

77,76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

14,42

80%

TT

 

 

34

02

77,76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

14,42

80%

355

18,99

1.476,2992

35

02

77,76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

14,42

80%

345

18,86

1.466,2992

36

02

77,76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

14,42

80%

50

15,06

1.171,2992

Pent

02

64,8

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

14,42

80%

180

17,20

1.114,416

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

04

63,06

Tây Nam

Đông Bắc

15

80%

125

16,98

1.070,9

3

04

63,06

Tây Nam

Đông Bắc

15

80%

135

17,14

1.080,9

8

04

63,06

Tây Nam

Đông Bắc

15,5

80%

255

19,54

1.232,43

9

04

63,06

Tây Nam

Đông Bắc

15,5

80%

200

18,67

1.177,43

11

04

63,06

Tây Nam

Đông Bắc

15,5

80%

240

19,31

1.217,43

12

04

63,06

Tây Nam

Đông Bắc

15,5

80%

240

19,31

1.217,43

15

04

63,06

Tây Nam

Đông Bắc

15,5

80%

240

19,31

1.217,43

20

04

63,06

Tây Nam

Đông Bắc

15

80%

220

18,49

1.165,9

32

04

63,06

Tây Nam

Đông Bắc

14

80%

170

16,70

1.052,84

35

04

63,06

Tây Nam

Đông Bắc

14

80%

160

16,54

1.042,84

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

06

65,26

Tây Nam

Đông Bắc

15

80%

125

16,92

1.103,9

8

06

65,26

Tây Nam

Đông Bắc

15,5

80%

160

17,95

1.171,53

9

06

65,26

Tây Nam

Đông Bắc

15,5

80%

235

19,10

1.246,53

14

06

65,26

Tây Nam

Đông Bắc

15,5

80%

175

18,18

1.186,53

17

06

65,26

Tây Nam

Đông Bắc

15

80%

200

18,06

1.178,9

30

06

65,26

Tây Nam

Đông Bắc

14

80%

205

17,14

1.118,64

33

06

65,26

Tây Nam

Đông Bắc

14

80%

195

16,99

1.108,64

34

06

65,26

Tây Nam

Đông Bắc

14

80%

200

17,06

1.113,64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

08

61,05

Tây Nam

Đông Bắc

15

80%

105

16,72

1.020,75

3

08

61,05

Tây Nam

Đông Bắc

15

80%

90

16,47

1.005,75

4

08

61,05

Tây Nam

Đông Bắc

15

80%

140

17,29

1.055,75

9

08

61,05

Tây Nam

Đông Bắc

15,5

80%

170

18,28

1.116,275

11

08

61,05

Tây Nam

Đông Bắc

15,5

80%

135

17,71

1.081,275

12

08

61,05

Tây Nam

Đông Bắc

15,5

80%

145

17,88

1.091,275

14

08

61,05

Tây Nam

Đông Bắc

15,5

80%

145

17,88

1.091,275

15

08

61,05

Tây Nam

Đông Bắc

15,5

80%

200

18,78

1.146,275

17

08

61,05

Tây Nam

Đông Bắc

15

80%

155

17,54

1.070,75

19

08

61,05

Tây Nam

Đông Bắc

15

80%

200

18,28

1.115,75

20

08

61,05

Tây Nam

Đông Bắc

15

80%

100

16,64

1.015,75

32

08

61,05

Tây Nam

Đông Bắc

14

80%

110

15,80

964,7

36

08

61,05

Tây Nam

Đông Bắc

14

80%

20

14,33

874,7

Pent

08

59

Tây Nam

Đông Bắc

14

80%

80

15,36

906

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

10

61,05

Tây Nam

Đông Bắc

15

80%

105

16,72

1.020,75

4

10

61,05

Tây Nam

Đông Bắc

15

80%

140

17,29

1.055,75

5

10

61,05

Tây Nam

Đông Bắc

15,5

80%

170

18,28

1.116,275

8

10

61,05

Tây Nam

Đông Bắc

15,5

80%

150

17,96

1.096,275

10

10

61,05

Tây Nam

Đông Bắc

15,5

80%

120

17,47

1.066,275

12

10

61,05

Tây Nam

Đông Bắc

15,5

80%

140

17,79

1.086,275

14

10

61,05

Tây Nam

Đông Bắc

15,5

80%

250

17,79

1.086,275

16

10

61,05

Tây Nam

Đông Bắc

15,5

80%

105

17,22

1.051,275

17

10

61,05

Tây Nam

Đông Bắc

15

80%

150

17,46

1.065,75

26

10

61,05

Tây Nam

Đông Bắc

14,5

80%

150

16,96

1.035,225

27

10

61,05

Tây Nam

Đông Bắc

14,5

80%

170

17,28

1.055,225

28

10

61,05

Tây Nam

Đông Bắc

14,5

80%

180

17,45

1.065,225

32

10

61,05

Tây Nam

Đông Bắc

14

80%

220

17,60

1.074,7

33

10

61,05

Tây Nam

Đông Bắc

14

80%

125

16,05

979,7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

12

65,26

Tây Nam

Đông Bắc

15

80%

125

16,92

1.103,9

4

12

65,26

Tây Nam

Đông Bắc

15

80%

140

17,15

1.118,9

12

12

65,26

Tây Nam

Đông Bắc

15,5

80%

160

17,95

1.171,53

20

12

65,26

Tây Nam

Đông Bắc

15

80%

220

18,37

1.198,9

29

12

65,26

Tây Nam

Đông Bắc

14

80%

300

18,60

1.213,64

31

12

65,26

Tây Nam

Đông Bắc

14

80%

170

16,60

1.083,64

32

12

65,26

Tây Nam

Đông Bắc

14

80%

150

16,30

1.063,64

33

12

65,26

Tây Nam

Đông Bắc

14

80%

200

17,06

1.113,64

34

12

65,26

Tây Nam

Đông Bắc

14

80%

200

17,06

1.113,64

36

12

65,26

Tây Nam

Đông Bắc

14

80%

110

15,69

1.023,64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

14

74,45

Tây Nam

Tây Bắc

15

80%

145

16,95

1.261,75

3

14

74,45

Tây Nam

Tây Bắc

15

80%

130

16,75

1.246,75

4

14

74,45

Tây Nam

Tây Bắc

15

80%

180

17,42

1.296,75

6

14

74,45

Tây Nam

Tây Bắc

15,5

80%

180

17,92

1.333,975

7

14

74,45

Tây Nam

Tây Bắc

15,5

80%

TT

#VALUE!

#VALUE!

14

14

74,45

Tây Nam

Tây Bắc

15,5

80%

190

18,05

1.343,975

19

14

74,45

Tây Nam

Tây Bắc

15

80%

160

17,15

1.276,75

25

14

74,45

Tây Nam

Tây Bắc

14,5

80%

185

16,98

1.264,525

28

14

74,45

Tây Nam

Tây Bắc

14,5

80%

180

16,92

1.259,525

33

14

74,45

Tây Nam

Tây Bắc

14

80%

195

16,62

1.237,3

34

14

74,45

Tây Nam

Tây Bắc

14

80%

195

16,62

1.237,3

35

14

74,45

Tây Nam

Tây Bắc

14

80%

165

16,22

1.207,3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

16

62,6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

15,45

80%

285

20,00

1.252,17

5

16

62,6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

15,965

80%

295

20,68

1.294,409

6

16

62,6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

15,965

80%

TT

 

 

7

16

62,6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

15,965

80%

260

20,12

1.259,409

8

16

62,6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

15,965

80%

300

20,76

1.299,409

10

16

62,6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

15,965

80%

TT

#VALUE!

#VALUE!

12

16

62,6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

15,965

80%

250

19,96

1.249,409

12A

16

62,6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

15,45

80%

250

19,44

1.217,17

16

16

62,6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

15,965

80%

275

20,36

1.274,409

28

16

62,6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

14,935

80%

340

20,37

1.274,931

31

16

62,6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

14,42

80%

250

18,41

1.152,692

33

16

62,6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

14,42

80%

230

18,09

1.132,692

34

16

62,6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

14,42

80%

300

19,21

1.202,692

36

16

62,6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

14,42

80%

50

15,22

952,692

Pent

16

65,25

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

14,42

80%

200

17,49

1.140,905

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

18

46,8

Tây Bắc

Đông Nam

15

80%

170

18,63

872

3

18

46,8

Tây Bắc

Đông Nam

15

80%

190

19,06

892

4

18

46,8

Tây Bắc

Đông Nam

15

80%

195

19,17

897

8

18

46,8

Tây Bắc

Đông Nam

15,5

80%

190

19,56

915,4

14

18

46,8

Tây Bắc

Đông Nam

15,5

80%

185

19,45

910,4

16

18

46,8

Tây Bắc

Đông Nam

15,5

80%

170

19,13

895,4

17

18

46,8

Tây Bắc

Đông Nam

15

80%

225

19,81

927

22

18

46,8

Tây Bắc

Đông Nam

14,5

80%

190

18,56

868,6

31

18

46,8

Tây Bắc

Đông Nam

14

80%

TT

#VALUE!

#VALUE!

34

18

46,8

Tây Bắc

Đông Nam

14

80%

110

16,35

765,2

35

18

46,8

Tây Bắc

Đông Nam

14

80%

190

18,06

845,2

36

18

46,8

Tây Bắc

Đông Nam

14

80%

110

16,35

765,2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

20

65,85

Tây Bắc

Đông Nam

15

80%

280

19,25

1.267,75

4

20

65,85

Tây Bắc

Đông Nam

15

80%

240

18,64

1.227,75

5

20

65,85

Tây Bắc

Đông Nam

15,5

80%

230

18,99

1.250,675

16

20

65,85

Tây Bắc

Đông Nam

15

80%

320

19,86

1.307,75

36

20

65,85

Tây Bắc

Đông Nam

14

80%

195

16,96

1.116,9

pent

20

62,28

Tây Bắc

Đông Nam

14

80%

TT

#VALUE!

#VALUE!

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

22

68,33

Tây Bắc

Đông Nam

15

80%

260

18,81

1.284,95

4

22

68,33

Tây Bắc

Đông Nam

15

80%

280

19,10

1.304,95

6

22

68,33

Tây Bắc

Đông Nam

15,5

80%

TT

#VALUE!

#VALUE!

7

22

68,33

Tây Bắc

Đông Nam

15,5

80%

275

19,52

1.334,115

9

22

68,33

Tây Bắc

Đông Nam

15,5

80%

265

19,38

1.324,115

10

22

68,33

Tây Bắc

Đông Nam

15,5

80%

285

19,67

1.344,115

12

22

68,33

Tây Bắc

Đông Nam

15,5

80%

285

19,67

1.344,115

12A

22

68,33

Tây Bắc

Đông Nam

15,5

80%

205

18,50

1.264,115

18

22

68,33

Tây Bắc

Đông Nam

15

80%

200

17,93

1.224,95

25

22

68,33

Tây Bắc

Đông Nam

14,5

80%

285

18,67

1.275,785

30

22

68,33

Tây Bắc

Đông Nam

14

80%

270

17,95

1.226,62

34

22

68,33

Tây Bắc

Đông Nam

14

80%

265

17,88

1.221,62

36

22

68,33

Tây Bắc

Đông Nam

14

80%

150

16,20

1.106,62

pent

22

60,61

Tây Bắc

Đông Nam

14

80%

160

16,64

1.008,54

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

24

66,68

Tây Bắc

Đông Nam

15

80%

280

19,20

1.280,2

5

24

66,68

Tây Bắc

Đông Nam

15,5

80%

200

18,50

1.233,54

6

24

66,68

Tây Bắc

Đông Nam

15,5

80%

275

19,62

1.308,54

7

24

66,68

Tây Bắc

Đông Nam

15,5

80%

260

19,40

1.293,54

9

24

66,68

Tây Bắc

Đông Nam

15,5

80%

300

20,00

1.333,54

10

24

66,68

Tây Bắc

Đông Nam

15,5

80%

225

18,87

1.258,54

15

24

66,68

Tây Bắc

Đông Nam

15,5

80%

295

19,92

1.328,54

16

24

66,68

Tây Bắc

Đông Nam

15,5

80%

275

19,62

1.308,54

22

24

66,68

Tây Bắc

Đông Nam

14,5

80%

270

18,55

1.236,86

27

24

66,68

Tây Bắc

Đông Nam

14,5

80%

260

18,40

1.226,86

31

24

66,68

Tây Bắc

Đông Nam

14

80%

285

18,27

1.218,52

32

24

66,68

Tây Bắc

Đông Nam

14

80%

280

18,20

1.213,52

35

24

66,68

Tây Bắc

Đông Nam

14

80%

245

17,67

1.178,52

36

24

66,68

Tây Bắc

Đông Nam

14

80%

150

16,25

1.083,52

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

26

65,26

Tây Bắc

Đông Nam

15

80%

245

18,75

1.223,9

5

26

65,26

Tây Bắc

Đông Nam

15,5

80%

200

18,56

1.211,53

19

26

65,26

Tây Bắc

Đông Nam

15

80%

260

18,98

1.238,9

28

26

65,26

Tây Bắc

Đông Nam

14,5

80%

250

18,33

1.196,27

30

26

65,26

Tây Bắc

Đông Nam

14

80%

250

17,83

1.163,64

32

26

65,26

Tây Bắc

Đông Nam

14

80%

260

17,98

1.173,64

34

26

65,26

Tây Bắc

Đông Nam

14

80%

200

17,06

1.113,64

36

26

65,26

Tây Bắc

Đông Nam

14

80%

75

15,15

988,64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

28

61,05

Tây Bắc

Đông Nam

15

80%

220

18,60

1.135,75

10

28

61,05

Tây Bắc

Đông Nam

15,5

80%

240

19,43

1.186,275

14

28

61,05

Tây Bắc

Đông Nam

15,5

80%

200

18,78

1.146,275

15

28

61,05

Tây Bắc

Đông Nam

15,5

80%

280

20,09

1.226,275

17

28

61,05

Tây Bắc

Đông Nam

15

80%

190

18,11

1.105,75

21

28

61,05

Tây Bắc

Đông Nam

14,5

80%

170

17,28

1.055,225

22

28

61,05

Tây Bắc

Đông Nam

14,5

80%

190

17,61

1.075,225

25

28

61,05

Tây Bắc

Đông Nam

14,5

80%

170

17,28

1.055,225

29

28

61,05

Tây Bắc

Đông Nam

14

80%

220

17,60

1.074,7

30

28

61,05

Tây Bắc

Đông Nam

14

80%

220

17,60

1.074,7

32

28

61,05

Tây Bắc

Đông Nam

14

80%

190

17,11

1.044,7

33

28

61,05

Tây Bắc

Đông Nam

14

80%

210

17,44

1.064,7

35

28

61,05

Tây Bắc

Đông Nam

14

80%

195

17,19

1.049,7

36

28

61,05

Tây Bắc

Đông Nam

14

80%

40

14,66

894,7

Pen

28

59,04

Tây Bắc

Đông Nam

14

80%

115

15,95

941,56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

30

61,05

Tây Bắc

Đông Nam

15

80%

170

17,78

1.085,75

3

30

61,05

Tây Bắc

Đông Nam

15

80%

175

17,87

1.090,75

6

30

61,05

Tây Bắc

Đông Nam

15,5

80%

180

18,45

1.126,275

8

30

61,05

Tây Bắc

Đông Nam

15,5

80%

195

18,69

1.141,275

12A

30

61,05

Tây Bắc

Đông Nam

15

80%

195

18,19

1.110,75

14

30

61,05

Tây Bắc

Đông Nam

15,5

80%

200

18,78

1.146,275

15

30

61,05

Tây Bắc

Đông Nam

15,5

80%

210

18,94

1.156,275

19

30

61,05

Tây Bắc

Đông Nam

15

80%

190

18,11

1.105,75

20

30

61,05

Tây Bắc

Đông Nam

15

80%

210

18,44

1.125,75

22

30

61,05

Tây Bắc

Đông Nam

14,5

80%

190

17,61

1.075,225

32

30

61,05

Tây Bắc

Đông Nam

14

80%

200

17,28

1.054,7

33

30

61,05

Tây Bắc

Đông Nam

14

80%

210

17,44

1.064,7

34

30

61,05

Tây Bắc

Đông Nam

14

80%

220

17,60

1.074,7

35

30

61,05

Tây Bắc

Đông Nam

14

80%

150

16,46

1.004,7

36

30

61,05

Tây Bắc

Đông Nam

14

80%

40

14,66

894,7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

32

65,26

Tây Bắc

Đông Nam

15

80%

230

18,52

1.208,9

7

32

65,26

Tây Bắc

Đông Nam

15,5

80%

285

19,87

1.296,53

12

32

65,26

Tây Bắc

Đông Nam

15,5

80%

240

19,18

1.251,53

15

32

65,26

Tây Bắc

Đông Nam

15,5

80%

235

19,10

1.246,53

22

32

65,26

Tây Bắc

Đông Nam

14,5

80%

270

18,64

1.216,27

25

32

65,26

Tây Bắc

Đông Nam

14,5

80%

255

18,41

1.201,27

27

32

65,26

Tây Bắc

Đông Nam

14,5

80%

265

18,56

1.211,27

32

32

65,26

Tây Bắc

Đông Nam

14

80%

165

16,53

1.078,64

33

32

65,26

Tây Bắc

Đông Nam

14

80%

270

18,14

1.183,64

35

32

65,26

Tây Bắc

Đông Nam

14

80%

150

16,30

1.063,64

36

32

65,26

Tây Bắc

Đông Nam

14

80%

80

15,23

993,64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

34

63,06

Tây Bắc

Đông Nam

15

80%

275

19,36

1.220,9

3

34

63,06

Tây Bắc

Đông Nam

15

80%

265

19,20

1.210,9

5

34

63,06

Tây Bắc

Đông Nam

15,5

80%

255

19,54

1.232,43

6

34

63,06

Tây Bắc

Đông Nam

15,5

80%

270

19,78

1.247,43

18

34

63,06

Tây Bắc

Đông Nam

15

80%

275

19,36

1.220,9

33

34

63,06

Tây Bắc

Đông Nam

14

80%

280

18,44

1.162,84

35

34

63,06

Tây Bắc

Đông Nam

14

80%

225

17,57

1.107,84

36

34

63,06

Tây Bắc

Đông Nam

14

80%

40

14,63

922,84

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

36

77,76

Đông Bắc ô góc

Đông Nam

15,45

80%

285

19,12

1.486,392

3

36

77,76

Đông Bắc ô góc

Đông Nam

15,45

80%

445

21,17

1.646,392

12A

36

77,76

Đông Bắc ô góc

Đông Nam

15,45

80%

TT

#VALUE!

#VALUE!

15

36

77,76

Đông Bắc ô góc

Đông Nam

15,965

80%

465

21,94

1.706,4384

22

36

77,76

Đông Bắc ô góc

Đông Nam

14,935

80%

480

21,11

1.641,3456

24

36

77,76

Đông Bắc ô góc

Đông Nam

14,935

80%

430

20,46

1.591,3456

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

38

57,51

Đông Nam

Tây Bắc

15,5

80%

TT

#VALUE!

#VALUE!

8

38

57,51

Đông Nam

Tây Bắc

15,5

80%

150

18,11

1.041,405

10

38

57,51

Đông Nam

Tây Bắc

15,5

80%

210

19,15

1.101,405

12

38

57,51

Đông Nam

Tây Bắc

15,5

80%

198

18,94

1.089,405

12A

38

57,51

Đông Nam

Tây Bắc

15

80%

198

18,44

1.060,65

14

38

57,51

Đông Nam

Tây Bắc

15,5

80%

105

17,33

996,405

15

38

57,51

Đông Nam

Tây Bắc

15,5

80%

175

18,54

1.066,405

19

38

57,51

Đông Nam

Tây Bắc

15

80%

210

18,65

1.072,65

23

38

57,51

Đông Nam

Tây Bắc

14,5

80%

180

17,63

1.013,895

30

38

57,51

Đông Nam

Tây Bắc

14

80%

260

18,52

1.065,14

33

38

57,51

Đông Nam

Tây Bắc

14

80%

115

16,00

920,14

34

38

57,51

Đông Nam

Tây Bắc

14

80%

170

16,96

975,14

36

38

57,51

Đông Nam

Tây Bắc

14

80%

50

14,87

855,14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

40

49,44

Đông Nam

Tây Bắc

15

80%

90

16,82

831,6

5

40

49,44

Đông Nam

Tây Bắc

15,5

80%

TT

#VALUE!

#VALUE!

6

40

49,44

Đông Nam

Tây Bắc

15,5

80%

175

19,04

941,32

8

40

49,44

Đông Nam

Tây Bắc

15,5

80%

150

18,53

916,32

10

40

49,44

Đông Nam

Tây Bắc

15,5

80%

170

18,94

936,32

11

40

49,44

Đông Nam

Tây Bắc

15,5

80%

180

19,14

946,32

14

40

49,44

Đông Nam

Tây Bắc

15,5

80%

150

18,53

916,32

15

40

49,44

Đông Nam

Tây Bắc

15,5

80%

120

17,93

886,32

16

40

49,44

Đông Nam

Tây Bắc

15,5

80%

135

18,23

901,32

18

40

49,44

Đông Nam

Tây Bắc

15

80%

205

19,15

946,6

17

40

49,44

Đông Nam

Tây Bắc

15

80%

185

18,74

926,6

19

40

49,44

Đông Nam

Tây Bắc

15

80%

205

19,15

946,6

21

40

49,44

Đông Nam

Tây Bắc

14,5

80%

190

18,34

906,88

23

40

49,44

Đông Nam

Tây Bắc

14,5

80%

160

17,74

876,88

26

40

49,44

Đông Nam

Tây Bắc

14,5

80%

175

18,04

891,88

27

40

49,44

Đông Nam

Tây Bắc

14,5

80%

140

17,33

856,88

31

40

49,44

Đông Nam

Tây Bắc

14

80%

215

18,35

907,16

34

40

49,44

Đông Nam

Tây Bắc

14

80%

110

16,22

802,16

36

40

49,44

Đông Nam

Tây Bắc

14

80%

60

15,21

752,16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

42

65,26

Đông Nam

Tây Bắc

15

80%

180

17,76

1.158,9

6

42

65,26

Đông Nam

Tây Bắc

15,5

80%

295

20,02

1.306,53

8

42

65,26

Đông Nam

Tây Bắc

15,5

80%

290

19,94

1.301,53

9

42

65,26

Đông Nam

Tây Bắc

15,5

80%

295

20,02

1.306,53

23

42

65,26

Đông Nam

Tây Bắc

14,5

80%

255

18,41

1.201,27

24

42

65,26

Đông Nam

Tây Bắc

14,5

80%

250

18,33

1.196,27

27

42

65,26

Đông Nam

Tây Bắc

14,5

80%

295

19,02

1.241,27

34

42

65,26

Đông Nam

Tây Bắc

14

80%

265

18,06

1.178,64

36

42

65,26

Đông Nam

Tây Bắc

14

80%

60

14,92

973,64

Pent

42

65,26

Đông Nam

Tây Bắc

14

80%

150

16,30

1.063,64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

44

61,05

Đông Nam

Tây Bắc

15

80%

140

17,29

1.055,75

3

44

61,05

Đông Nam

Tây Bắc

15

80%

150

17,46

1.065,75

8

44

61,05

Đông Nam

Tây Bắc

15,5

80%

190

18,61

1.136,275

9

44

61,05

Đông Nam

Tây Bắc

15,5

80%

180

18,45

1.126,275

19

44

61,05

Đông Nam

Tây Bắc

15

80%

155

17,54

1.070,75

26

44

61,05

Đông Nam

Tây Bắc

14,5

80%

85

15,89

970,225

36

44

61,05

Đông Nam

Tây Bắc

14

80%

60

14,98

914,7

Pent

44

57,9

Đông Nam

Tây Bắc

14

80%

60

 

870,6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

46

61,05

Đông Nam

Tây Bắc

15

80%

150

17,46

1.065,75

5

46

61,05

Đông Nam

Tây Bắc

15,5

80%

190

18,61

1.136,275

10

46

61,05

Đông Nam

Tây Bắc

15,5

80%

200

18,78

1.146,275

12

46

61,05

Đông Nam

Tây Bắc

15,5

80%

180

18,45

1.126,275

12A

46

61,05

Đông Nam

Tây Bắc

15

80%

180

17,95

1.095,75

14

46

61,05

Đông Nam

Tây Bắc

15,5

80%

115

17,38

1.061,275

27

46

61,05

Đông Nam

Tây Bắc

14,5

80%

220

18,10

1.105,225

30

46

61,05

Đông Nam

Tây Bắc

14

80%

200

17,28

1.054,7

33

46

61,05

Đông Nam

Tây Bắc

14

80%

200

17,28

1.054,7

36

46

61,05

Đông Nam

Tây Bắc

14

80%

60

14,98

914,7

Pent

46

61,05

Đông Nam

Tây Bắc

14

80%

150

16,46

1.004,7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

48

66,16

Đông Nam

Tây Bắc

15

80%

195

17,95

1.187,4

3

48

66,16

Đông Nam

Tây Bắc

15

80%

225

18,40

1.217,4

6

48

66,16

Đông Nam

Tây Bắc

15,5

80%

265

19,51

1.290,48

8

48

66,16

Đông Nam

Tây Bắc

15,5

80%

260

19,43

1.285,48

11

48

66,16

Đông Nam

Tây Bắc

15,5

80%

320

20,34

1.345,48

16

48

66,16

Đông Nam

Tây Bắc

15,5

80%

260

19,43

1.285,48

12A

48

66,16

Đông Nam

Tây Bắc

15

80%

285

19,31

1.277,4

27

48

66,16

Đông Nam

Tây Bắc

14,5

80%

225

17,90

1.184,32

28

48

66,16

Đông Nam

Tây Bắc

14,5

80%

250

18,28

1.209,32

30

48

66,16

Đông Nam

Tây Bắc

14

80%

350

19,29

1.276,24

33

48

66,16

Đông Nam

Tây Bắc

14

80%

210

17,17

1.136,24

36

48

66,16

Đông Nam

Tây Bắc

14

80%

50

14,76

976,24

Pent

48

58

Đông Nam

Tây Bắc

14

80%

150

16,59

962

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kiot

2

36,44

---

Tây Nam

28

80%

420

39,53

1.440,32

Kiot

4

35,3

---

Tây Nam

28

80%

450

40,75

1.438,4

Kiot

6

37,02

---

Đông Bắc

28

80%

450

40,16

1.486,56

Kiot

12

37,36

---

Tây Nam

28

80%

450

40,04

1.496,08

Kiot

18

-

---

Tây Nam

28

80%

TT

#VALUE!

#VALUE!

Kiot

20

39,56

---

Tây Bắc

28

80%

TT

#VALUE!

#VALUE!

Kiot

26

27,01

---

Tây Bắc

28

80%

800

57,62

1.556,28

Kiot

28

25,06

---

Tây Bắc

28

80%

800

59,92

1.501,68

Kiot

36

30,04

---

Tây Bắc

28

80%

800

54,63

1.641,12

Kiot

40a

40

---

Tây Bắc

28

80%

TT

#VALUE!

#VALUE!

Kiot

40b

55

---

Tây Bắc

28

80%

TT

#VALUE!

#VALUE!

Kiot

50

42,52

---

Đông Nam

28

80%

400

37,41

1.590,56

Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ:

Hotline: Ms Vân 0946 95 3333- Mr Tuấn 0938 969 525

Hotline: Ms Hảo 093 44 267 91- Ms Nhung 0962 634 627

Add: Tầng 1, Khách sạn Mường Thanh, Linh Đàm, Hoàng Mai,Hà Nội

VP: Phòng 3208, tòa nhà VP3, bán đảo Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội

DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN KHÁC

Chung cư VP6 Linh Đàm ngày 29/12/2015
Chung cư VP6 Linh Đàm ngày 21/11/2015
Căn hộ Chung cư VP6 Linh Đàm ngày 14/11/2015
Chung cư VP6 Linh Đàm ngày 9/11/2015
Chung cư VP6 Linh Đàm ngày 18/10/2015
Chung cư VP6 Linh Đàm ngày 12/10/2015
Chung cư VP6 Linh Đàm ngày 5/10/2015
Chung cư VP6 Linh Đàm ngày 25/9/2015
Chung cư VP6 Linh Đàm ngày 21/9/2015
Chung cư VP6 Linh Đàm ngày 15/9/2015
Danh sách Chung cư VP6 Linh Đàm ngày 21/8/2015
Danh sách Chung cư VP6 Linh Đàm đang ngày 27/7/2015
      Tin bất động sản theo dự án
 
Tiêu đềDiện tíchGiáNgày đăngTỉnh thành
Chính chủ cần bán căn góc, view hồ Chung cư VP6 Linh Đàm 0 (m2) Thỏa thuận 25/05/2017 Hà Nội
Cần bán căn hộ VP6 Linh Đàm - Hướng View Hồ Linh Đàm 61,05 (m2) 1050Triệu 16/04/2017 Hà Nội
Chính chủ ần bán căn góc VP6 Linh Đàm. View hồ đẹp nhất tòa 0 (m2) Thỏa thuận 29/04/2017 Hà Nội
Chung cư vp6 linh đàm bán căn 20 diện tích 65m view hồ, giá gốc 15 triệu 65 (m2) 15Triệu 02/08/2016 Hà Nội
Chung cư vp6 linh đàm bán căn 65m view hồ, giá gốc 15 triệu 65 (m2) 15,5Triệu 15/11/2016 Hà Nội
Chung cư vp6 linh đàm bán căn 66m view hồ, giá gốc15 triệu 66 (m2) 15Triệu 05/09/2016 Hà Nội
Cho thuê căn hộ chung cư vp6 linh đàm 45m làm văn phòng 45 (m2) 3,3Triệu 20/07/2016 Hà Nội
Chính chủ bán CC căn số 6 tầng 9 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 01/10/2015 Hà Nội
Chính chủ bán CC căn số 6 tầng 9 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 30/09/2015 Hà Nội
Chính chủ bán căn số 6 tầng 9 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 29/09/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 9 căn số 6 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 29/09/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 9 căn số 6 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 28/09/2015 Hà Nội
Bán chung cư VP6 Linh Đàm căn 6 tầng 9, diện tích 65m2, 2PN 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 25/09/2015 Hà Nội
Chính chủ bán nhà cc VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên căn 906 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 24/09/2015 Hà Nội
Chính chủ bán nhà cc VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên căn 906 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 24/09/2015 Hà Nội
Chính chủ bán CC VP6 linh đàm, căn 906, dt 65m,2pn, chênh 350tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 23/09/2015 Hà Nội
Chính chủ CC VP6 Linh Đàm, căn 906, chênh 260tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 23/09/2015 Hà Nội
Chính chủ bán cc VP6 Linh Đàm, căn 906 ,chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 22/09/2015 Hà Nội
Chính chủ bán căn 906 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 18/09/2015 Hà Nội
Chính chủ bán căn 906 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 17/09/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 906 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 16/09/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 906 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 15/09/2015 Hà Nội
Bán chung cư VP6, căn tầng 9 diện tích 65,26m2 căn 2 phòng ngủ 65 (m2) 15,5Triệu/tháng 09/09/2015 Hà Nội
Chính chủ bán cc VP6 Linh Đàm, căn 906, 2pn, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 08/09/2015 Hà Nội
Chính chủ bán căn 906 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 07/09/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 906 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 04/09/2015 Hà Nội
Chính chủ bán căn 906tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 31/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 906 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 27/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán CC VP6 Linh Đàm căn 906 , chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 26/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 906 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 25/08/2015 Hà Nội
Chứng khoán xuống, BĐS chuẩn bị đón gio mới, hay nhanh tay mua nhanh căn 906 VP6 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 24/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 906 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 24/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 906 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 21/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 9 căn số 6 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 21/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 9 căn số 6 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 21/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 9 căn số 6 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 21/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 9 căn số 6 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 20/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 9 căn số 6 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 18/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán căn 6 tầng 9 tòa nhà vp6 Linh Đàm, chênh 250 bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 17/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 9 căn số 6 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 17/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 9 căn số 6 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 14/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 9 căn số 6 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 14/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán gấp căn hộ 61,05m2 chung cư VP6 Linh Đàm giá cực rẻ 0 (m2) Thỏa thuận 13/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 9 căn số 6 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 12/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 9 căn số 6 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 12/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 9 căn số 6 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 11/08/2015 Hà Nội
Bán chung cư VP6 Linh Đàm căn 6 tầng 9, diện tích 65m2, 2PN 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 11/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 9 căn số 6 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 10/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán căn 6 tầng 9 tòa nhà vp6 Linh Đàm, chênh 250 bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 06/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 9 căn số 6 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 05/08/2015 Hà Nội
12

Hỗ trợ trực tuyến

Phụ trách bán hàng
Mr.Thành 0909 088 886 .
Ms.P_Vân 0946 95 3333 .
Mr. Hà 0932 33 11 91 .
Mrs.Hảo 0934 426 791 .
Mr.Tuấn 0938 969 525 .
Ký gửi hàng hoá
Mr.Thanh 0908 088 886 .
LH đi xem Dự Án và Căn hộ mẫu
Mr.Tuấn 0938 969 525 .
Hỗ trợ vay vốn ngân hàng
Hỗ trợ trực tuyến
Ms.Lê Lý 0919 661 185 .
Phụ trách bán đồ thanh lý
Mr.Đoàn 0911 114 992 .

Bất động sản khu vực

Bất động sản đô thị mới

Top từ khoá bất động sản

dữ liệu

Thống kê

Khách Online: 4522
Lượng truy cập: 53534020
ĐẦU TRANG